mắc mứu
Định nghĩa
Động từ:
- Vướng mắc, gặp khó khăn: "mắc mứu" chỉ tình trạng bị vướng vào một vấn đề, rắc rối hoặc nguy hiểm, khiến không thể tiến triển thuận lợi.
- Xảy ra hiểu lầm, bất hoà: "mắc mứu" cũng dùng để nói về mối quan hệ giữa người với người khi có sự bất đồng nhỏ nhặt hoặc khúc mắc chưa giải quyết.
Danh từ:
- Điều trục trặc, cản trở: "mắc mứu" chỉ những trở ngại nhỏ, khó khăn bất ngờ trong quá trình thực hiện công việc.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy mắc mứu vào một việc nguy hiểm. (Anh ấy bị vướng vào tình huống nguy hiểm, khó thoát ra.)
- Họ có chút mắc mứu với nhau. (Họ có hiểu lầm nhỏ trong quan hệ, gây bất hoà.)
Danh từ:
- Mọi việc đều trôi chảy, chỉ có một vài mắc mứu nhỏ. (Công việc suôn sẻ, ngoại trừ vài trở ngại không đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mắc mứu trong công việc": gặp trở ngại trong quá trình làm việc.
- Dự án bị mắc mứu vì thiếu nhân sự. (Dự án gặp khó khăn do thiếu người làm.)
"giải quyết mắc mứu": xử lý hiểu lầm hoặc trở ngại.
- Họ đã ngồi lại để giải quyết mắc mứu. (Họ gặp nhau để làm rõ vấn đề và hoà giải.)
Biến thể và từ gần giống
Mắc míu (động từ/danh từ): cách nói khác, tương tự "mắc mứu".
- Chuyện này chẳng có mắc míu gì. (Việc này không có trở ngại hay hiểu lầm nào.)
Vướng mắc (động từ): bị vướng vào khó khăn, trở ngại.
- Dự án còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết. (Dự án còn nhiều điểm khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Trở ngại: điều cản trở, gây khó khăn.
- Khúc mắc: vấn đề chưa rõ ràng, gây hiểu lầm.
- Rắc rối: tình huống phức tạp, khó xử lý.
Thành ngữ liên quan
- Mắc mứu mắc míu: tình trạng có nhiều khó khăn nhỏ lẻ, rối rắm.
- Công việc cứ mắc mứu mắc míu mãi không xong. (Công việc gặp hết trở ngại này đến trở ngại khác, chậm tiến độ.)