mắc mứu

mắc mứu

Anh ấy mắc mứu vào một vụ tranh chấp pháp lý phức tạp.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vướng mắc, gặp khó khăn: "mắc mứu" chỉ tình trạng bị vướng vào một vấn đề, rắc rối hoặc nguy hiểm, khiến không thể tiến triển thuận lợi.
    • Xảy ra hiểu lầm, bất hoà: "mắc mứu" cũng dùng để nói về mối quan hệ giữa người với người khi sự bất đồng nhỏ nhặt hoặc khúc mắc chưa giải quyết.
  2. Danh từ:

    • Điều trục trặc, cản trở: "mắc mứu" chỉ những trở ngại nhỏ, khó khăn bất ngờ trong quá trình thực hiện công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy mắc mứu vào một việc nguy hiểm. (Anh ấy bị vướng vào tình huống nguy hiểm, khó thoát ra.)
    • Họ chút mắc mứu với nhau. (Họ hiểu lầm nhỏ trong quan hệ, gây bất hoà.)
  • Danh từ:

    • Mọi việc đều trôi chảy, chỉ một vài mắc mứu nhỏ. (Công việc suôn sẻ, ngoại trừ vài trở ngại không đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắc mứu trong công việc": gặp trở ngại trong quá trình làm việc.

    • Dự án bị mắc mứu thiếu nhân sự. (Dự án gặp khó khăn do thiếu người làm.)
  • "giải quyết mắc mứu": xử lý hiểu lầm hoặc trở ngại.

    • Họ đã ngồi lại để giải quyết mắc mứu. (Họ gặp nhau để làm vấn đề hoà giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắc míu (động từ/danh từ): cách nói khác, tương tự "mắc mứu".

    • Chuyện này chẳng mắc míu . (Việc này không trở ngại hay hiểu lầm nào.)
  • Vướng mắc (động từ): bị vướng vào khó khăn, trở ngại.

    • Dự án còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết. (Dự án còn nhiều điểm khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Trở ngại: điều cản trở, gây khó khăn.
  • Khúc mắc: vấn đề chưa rõ ràng, gây hiểu lầm.
  • Rắc rối: tình huống phức tạp, khó xử lý.
Thành ngữ liên quan
  • Mắc mứu mắc míu: tình trạng nhiều khó khăn nhỏ lẻ, rối rắm.
    • Công việc cứ mắc mứu mắc míu mãi không xong. (Công việc gặp hết trở ngại này đến trở ngại khác, chậm tiến độ.)

Từ chứa "mắc mứu"